Mời Bạn Uống Cà Phê Sáng

Liên kết website 1

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Pin_mat_troi_o_nha_dan.jpg Nha_xanh_va_tiet_kiem_nang_luong.jpg Nha_dung_pin_mat_troi6.jpg Nha_dung_pin_mat_troi5.jpg Nha_dung_pin_mat_troi2.jpg Nha_dung_pin_mat_troi.jpg Dien_mat_troi_noi_luoi_dien_quoc_gia.jpg Co_che_pin_mat_troi.jpg Thi_nghiem_luc_dien_tuflv.flv Mayco1.png Huong_dan_su_dung_Teamviewer_8__YouTube.flv Videoplayback_11.flv HAPPY_NEW_YEAR3.swf Zk1fzs.gif Zk1f6r.gif Zk1ezs.gif Suyngam.gif Zk1en6.gif Zk0u55.gif Zk0ttt.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    DANH NGÔN TÌNH YÊU


    12-13_VATLI6_8_NCT.DOC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Duy Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:14' 18-10-2012
    Dung lượng: 92.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TIẾT SỐ 8 . VẬT LÍ 6
    1/Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 8 theo PPCT (sau khi học xong bài 8: Trọng lực. Đơn vị lực).
    2/Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)
    3/ Mục đích:
    3.1/ Đối với giáo viên: xem lại chất lượng dạy học trong những tiết vừa qua và điểu chỉnh cho phù hợp. Đánh giá chất lượng học sinh
    3.2/ Đối với học sinh: Xem lại quá trình học tập, từ đó sẽ có những nhìn nhận cẩn thận hơn về thái độ và ý thức học tập bộ môn vật lí
    4. Ma trận đề

    MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 8 - VẬT LÍ LỚP 6
    4.1/ TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    1. Đo độ dài. Đo thể tích
    3
    3
    2,1
    0.9
    30
    13
    
    2. Khối lượng và lực
    4
    4
    2,8
    1,2
    40
    17
    
    Tổng
    7
    7
    4.9
    2.1
    70
    30
    
    4.2/ TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHỦ ĐỀ KIỂM TRA Ở CÁC CẤP ĐỘ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    1. Đo độ dài. Đo thể tích
    43
    4,3

    3(0,5)
    Tg:6’
    1 (1.5)
    Tg:10’
    3
    
    2. Khối lượng và lực
    57
    5.7
    3(0,5)
    Tg:6’
    3 (5.5)
    Tg:23’
    7
    
    Tổng
    100
    10
    6
    Tg:12’
    4
    Tg:33’
    10
    Tg:45’
    
    


    4.3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Đo độ dài. Đo thể tích
    4 tiết
    1. Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
    2. Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.

    3. Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.

    4. Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo độ dài. Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.
    5. Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo thể tích. Đo được thể tích bằng bình chia độ.5
    
    
    
    Số câu hỏi
    2
    (C.1; C.5)
    
    1 (C.3)
    
    
    
    
    1(C.3)
    4
    
    Số điểm
    1 điểm
    
    0.5 điểm
    
    
    
    
    1.5 điểm
    3 điểm
    
    2. Khối lượng và lực
    9 tiết
    6. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
    7. Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất.
    8. Nêu được phương và chiều của trọng lực
    9. Nêu được thế nào là hai lực cân bằng .
    10. Nêu được cường độ của lực đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo như thế nào?

    11. Biết tính khối lượng riêng của chất đó theo đơn vị g/cm3 và kg/m3.
    12. Sử dụng thành thạo hai công thức  và  để giải một số bài tập đơn giản có liên quan.
    
    
    Số câu hỏi
    1 (C.6)
    
    1(C.6)
    2,5 (C.7; C9)
    1(C.6)
    0.5 (C.9)
    
    
    6
    
    Số điểm
    0.5 điểm
    
    0.5 điểm
    4.5 điểm
    0.5 điểm
    1 điểm
    
    
    7 điểm
    
    TS câu hỏi
    3
    4.5
    2.5
    10
    
    TS điểm
    1.5điểm
    5.5điểm
    3điểm
    10,0 điểm
    
     PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BUK . KIỂM TRA TIẾT 8. NĂM HỌC 2012 - 2013.
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ. MÔN : VẬT LÍ 6
     
    Gửi ý kiến

    Kiểm tra code

    ktcode_500

    7KHO

    Nguồn : http://7kho.violet.vn


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML.
    Chúc các bạn luôn thành công !

    HỌC PP

    QC HOC PP